| 法律・国会決議 | 95/2025/QH15 | Luật Đường sắt | 2025 | 有効 | |
| 法律・国会決議 | 02/2026/QH16 | Luật Thủ đô | 2026 | 有効 | |
| 法律・国会決議 | 39/2024/QH15 | Luật Thủ đô (bản gốc, đã được thay thế) | 2024 | 有効 | |
| 法律・国会決議 | 188/2025/QH15 | Nghị quyết thí điểm cơ chế, chính sách đặc thù phát triển hệ thống đường sắt đô thị Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh | 2025 | 有効 | |
| 法律・国会決議 | 114/VBHN-VPQH | Luật Thủ đô — bản hợp nhất 統合文 | — | 有効 | |
| 法律・国会決議 | 75/VBHN-VPQH | Luật Đường sắt — bản hợp nhất 統合文 | — | 有効 | |
| 政令 | 04/2026/NĐ-CP | Giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ, hàng hoá công nghiệp đường sắt | 2026 | 有効 | |
| 政令 | 123/2025/NĐ-CP | Thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường sắt | 2025 | 有効 | |
| 政令 | 15/2025/NĐ-CP | Quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt | 2025 | 有効 | |
| 政令 | 16/2026/NĐ-CP | Quy định chi tiết một số điều của Luật Đường sắt | 2026 | 有効 | |
| 政令 | 81/2026/NĐ-CP | Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường sắt | 2026 | 有効 | |
| 政令 | 34/VBHN-BXD | Nghị định về thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù dự án đường sắt — bản hợp nhất, 143 Điều 統合文 | — | 有効 | |
| 通達 | 06/2025/TT-BXD | Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | 2025 | 有効 | |
| 通達 | 33/2025/TT-BXD | Quản lý, khai thác vận tải đường sắt | 2025 | 有効 | |
| 通達 | 34/2025/TT-BXD | Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt | 2025 | 有効 | |
| 通達 | 44/2025/TT-BXD | Các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt | 2025 | 有効 | |
| 通達 | 59/2024/TT-BGTVT | Định mức kinh tế — kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | 2024 | 有効 | |
| 通達 | 62/2026/TT-BXD | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Đường sắt đô thị — loại hình metro | 2026 | 有効 | |
| 通達 | 75/2025/TT-BTC | Tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt | 2025 | 有効 | |
| 通達 | 10/VBHN-BXD | Thông tư về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt — bản hợp nhất 統合文 | — | 有効 | |
| 通達 | 11/VBHN-BXD | Thông tư về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt — bản hợp nhất 統合文 | — | 有効 | |
| 通達 | 12/VBHN-BXD | Thông tư về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu — bản hợp nhất 統合文 | — | 有効 | |
| 通達 | 13/VBHN-BXD | Thông tư về kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia — bản hợp nhất 統合文 | — | 有効 | |
| 通達 | 14/VBHN-BXD | Thông tư về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với đường sắt — bản hợp nhất 統合文 | — | 有効 | |
| その他 | 3222/VPCP-CN | Dự án đường sắt đô thị Hà Nội tuyến số 5 | — | 有効 | |
| その他 | 3357/VPCP-CN | Đôn đốc thực hiện Nghị quyết 188/2025/QH15 về đường sắt đô thị | 2025 | 有効 | |
| その他 | 3722/VPCP-CN | Cơ chế đặc thù kéo dài tuyến Metro Bến Thành – Suối Tiên | — | 有効 | |
| その他 | 01/2025/NQ-CP | Đầu tư mở rộng Cảng hàng không quốc tế Phú QuốcPhú Quốc | 2025 | 有効 | |
| その他 | 21/2026/NQ-HĐND | Quy hoạch khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia và đường sắt địa phươngホーチミン市 | 2026 | 有効 | |
| その他 | 31/2025/NQ-HĐND | Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư — ĐÃ HẾT HIỆU LỰCハノイ市 | 2025 | 失効 | |
| その他 | 318/NQ-CP | Kế hoạch của Chính phủ triển khai Nghị quyết 188/2025/QH15 về đường sắt đô thị | 2025 | 有効 | |
| その他 | 40/2025/NQ-HĐND | Lựa chọn áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong nước và nước ngoàiハノイ市 | 2025 | 有効 | |
| その他 | 62/2026/NQ-HĐND | Ưu đãi đầu tư phát triển và khai thác không gian ngầm, không gian tầm thấpハノイ市 | 2026 | 有効 | |
| その他 | 64/2026/NQ-HĐND | Quy hoạch không gian ngầm và hoạt động quy hoạch đô thị, kiến trúcハノイ市 | 2026 | 有効 | |
| その他 | 65/2026/NQ-HĐND | Các khoản thu từ khai thác không gian ngầm và không gian tầm thấpハノイ市 | 2026 | 有効 | |
| その他 | 66/2026/NQ-HĐND | Cải tạo, chỉnh trang, tái thiết đô thị và phát triển đô thị tại khu vực TODハノイ市 | 2026 | 有効 | |
| その他 | 67/2026/NQ-HĐND | Các khoản thu từ khai thác giá trị tăng thêm trong khu vực TODハノイ市 | 2026 | 有効 | |
| その他 | 70/2026/NQ-HĐND | Chính sách đầu tư, quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ và đường sắt địa phươngハノイ市 | 2026 | 有効 | |
| その他 | 71/2025/NQ-HĐND | Quy hoạch khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia và đường sắt địa phươngハノイ市 | 2025 | 有効 | |
| その他 | 71/2026/NQ-HĐND | Chính sách phát triển vận tải công cộng và hạn chế phương tiện cá nhânハノイ市 | 2026 | 有効 | |
| その他 | 88/2025/NQ-HĐND | Định mức chi phí, đơn giá lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch tổng thể TP.HCMホーチミン市 | 2025 | 有効 | |
| その他 | 90/2025/NQ-HĐND | Phân cấp nguồn thu từ quỹ đất khu vực TOD đường sắt địa phươngホーチミン市 | 2025 | 有効 | |
| その他 | 109/QĐ-TCTDSDT | Thay đổi thành viên Tổ công tác đường sắt đô thị Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh | — | 有効 | |
| その他 | 1500/QĐ-TTg | Thành lập Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc, tỉnh An GiangPhú Quốc | — | 有効 | |
| その他 | 2230/QĐ-TTg | Đề án đào tạo, phát triển nguồn nhân lực đường sắt đến năm 2035 | 2035 | 有効 | |
| その他 | 38/2026/QĐ-UBND | Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt địa phươngホーチミン市 | 2026 | 有効 | |
| その他 | 498/QĐ-TTg | Cơ cấu lại Tổng công ty Đường sắt Việt Nam giai đoạn 2026–2030 | 2026 | 有効 | |
| その他 | 762/QĐ-TTg | Kế hoạch triển khai thi hành Luật Thủ đô | — | 有効 | |
| その他 | 948/QĐ-TTg | Triển khai nhanh các dự án phục vụ Hội nghị APEC 2027 tại Phú QuốcPhú Quốc | 2027 | 有効 | |
| その他 | 340/TB-VPCP | Kết luận Phiên họp thứ 2 Tổ công tác đường sắt đô thị Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh | — | 有効 | |
| その他 | 443/TB-VPCP | Kết luận Phiên họp thứ 3 Tổ công tác đường sắt đô thị Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh | — | 有効 | |